Cùng Hoa văn SaigonHSK học một số từ vựng tiếng Trung về các quận, huyện tại TPHCM nhé!

Quận 1 – 第一郡 dì yī jùn
Quận 2 – 第二郡 dì èr jùn
Quận 3 – 第三郡 dì sān jùn
Quận 4 – 第四郡 dì sì jùn
Quận 5 – 第五郡 dì wǔ jùn
Quận 6 – 第六郡 dì liù jùn
Quận 7 – 第七郡 dì qī jùn
Quận 8 – 第八郡 dì bā jùn
Quận 9 – 第九郡 dì jiǔ jùn
Quận 10 – 第十郡 dì shí jùn
Quận 11 – 第十一郡 dì shíyī jùn
Quận 12 – 第十二郡 dì shí’èr jùn
Quận Tân Bình – 新平郡 xīnpíng jùn
Quận Tân Phú – 新福郡 xīnfú jùn
Quận Bình Thạnh – 平盛郡 píngshèng jùn
Quận Phú Nhuận – 富潤郡 fùrùn jùn
Quận Gò Vấp – 旧邑郡 jiùyì jùn
Quận Thủ Đức – 守德郡 shǒudé jùn
Huyện Củ Chi – 古芝县 gǔzhī xiàn
Huyện Bình Chánh – 平政县 píngzhèng xiàn
Quận Bình Tân – 平新郡 píngxīn jùn
Huyện Nhà Bè – 牙皮县 yápí xiàn
Huyện Cần Giờ – 芹耶县 qínyē xiàn
Huyện Hóc Môn – 庄鹏县 zhuāngpéng xiàn

Thêm bình luận