Hôm nay cùng Hoa văn SaigonHSK học cách sử dụng 机密 và 秘密 nhé!

1/ 机密 /Jīmì/ : bảo mật, cơ mật (liên quan đến những bí mật của cơ quan, công ty). Đề cập đến cái gì đó quan trọng, bí mật, thường dùng trong những dịp trang trọng, không làm trạng ngữ.

• 让一个外人掌握企业的核心机密很危险。
Ràng yīgè wàirén zhǎngwò qǐyè de héxīn jīmì hěn wéixiǎn.
Để người ngoài nắm được bảo mật cốt lõi của công ty rất nguy hiểm.
• 这些是公司的技术机密。
Zhèxiē shì gōngsī de jìshù jīmì.
Đây là những bảo mật kĩ thuật của công ty.
• 机密文件都放在保险柜里了。
Jīmì wénjiàn dōu fàng zài bǎoxiǎn guì lǐle.
Các tài liệu mật đều đã cất giữ trong két sắt.

2/ 秘密 /Mìmì/: bí mật (liên quan đến người). Đề cập đến những sự việc không để cho người khác biết, thích hợp cho mọi tình huống, có thể làm trạng ngữ. 

• 这是我们两个人的秘密,不要告诉别人。
Zhè shì wǒmen liǎng gèrén de mìmì, bùyào gàosù biérén.
Đây là bí mật của hai ta, đừng nói cho ai biết.
• 几个月来,他们一直在秘密来往。
Jǐ gè yuè lái, tāmen yīzhí zài mìmì láiwǎng.
Họ đã bí mật liên lạc trong vài tháng.
• 公司管理层秘密召开会议,讨论解决问题的办法。
Gōngsī guǎnlǐ céng mìmì zhàokāi huìyì, tǎolùn jiějué wèntí de bànfǎ.
Ban lãnh đạo công ty đã bí mật tổ chức buổi họp để thảo luận về các giải pháp cho vấn đề.

 

Thêm bình luận